Điểm mù
Khoảng trống trích dẫn & độ dài đoạn
Nơi dữ liệu đã duyệt không có trích dẫn nào, và những đoạn liên tiếp có độ dài đã chọn nào được trích dẫn nhiều nhất hoặc ít nhất. Ba chế độ xem, mỗi chế độ được ghi rõ nó đếm gì.
Khoảng trống là một dãy câu liên tiếp không có trích dẫn đủ điều kiện trong dữ liệu đã được xem xét (hồ sơ chính thức). Trong Tùy chọn biểu đồ, hãy chọn phạm vi, từ bao nhiêu lượt dùng trên một câu thì được tính là đã trích dẫn, và dãy được phép vượt qua những ranh giới nào.
Trình tự câu: Quy điển Tin Lành, 66 sách (đánh số KJV). Số đếm và mẫu số phụ thuộc vào nó.(định nghĩa)
Các chuỗi chưa trích dẫn dài nhất
Các chuỗi câu liên tiếp không có trích dẫn đủ điều kiện, dài nhất trước; các chuỗi cùng độ dài được đếm chung.
| Độ dài (câu) | Số chuỗi có độ dài này | Ở đâu (đầu tiên theo vị trí) |
|---|---|---|
| 286 | 1 | 1 Chronicles 4:11–1 Chronicles 11:8 |
| 148 | 1 | Exodus 35:30–Exodus 40:1 |
| 147 | 1 | 2 Chronicles 7:15–2 Chronicles 14:10 |
| 142 | 1 | 1 Chronicles 1:1–1 Chronicles 4:9 |
| 132 | 1 | Numbers 7:1–Numbers 9:17 |
| 129 | 1 | 1 Chronicles 24:2–1 Chronicles 28:2 |
| 109 | 1 | Exodus 28:31–Exodus 31:12 |
| 101 | 1 | Numbers 33:12–Numbers 35:27 |
| 91 | 1 | 2 Samuel 19:1–2 Samuel 21:22 |
| 86 | 1 | 2 Chronicles 26:17–2 Chronicles 30:7 |
Dải nhiệt
Mỗi ô một chương theo thứ tự quy điển: ô càng đậm càng có nhiều câu đã trích dẫn; các ô viền nét đứt không có câu nào được trích dẫn.
- đã trích dẫn
- không có lượt sử dụng được ghi nhận (phạm vi bao phủ không được khai báo)
Hiển thị dải dưới dạng bảng
| Chương | Câu | Đã trích dẫn | Chưa trích dẫn | Không dùng được | Lượt sử dụng | Thanh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Genesis 1 | 31 | 31 | 0 | 0 | 298 | |
| Genesis 2 | 25 | 25 | 0 | 0 | 167 | |
| Genesis 3 | 24 | 23 | 1 | 0 | 151 | |
| Genesis 4 | 26 | 26 | 0 | 0 | 107 | |
| Genesis 5 | 32 | 32 | 0 | 0 | 64 | |
| Genesis 6 | 22 | 18 | 4 | 0 | 100 | |
| Genesis 7 | 24 | 13 | 11 | 0 | 19 | |
| Genesis 8 | 22 | 19 | 3 | 0 | 48 | |
| Genesis 9 | 29 | 27 | 2 | 0 | 99 | |
| Genesis 10 | 32 | 23 | 9 | 0 | 41 | |
| Genesis 11 | 32 | 24 | 8 | 0 | 80 | |
| Genesis 12 | 20 | 17 | 3 | 0 | 49 | |
| Genesis 13 | 18 | 15 | 3 | 0 | 36 | |
| Genesis 14 | 24 | 14 | 10 | 0 | 26 | |
| Genesis 15 | 21 | 18 | 3 | 0 | 51 | |
| Genesis 16 | 16 | 7 | 9 | 0 | 14 | |
| Genesis 17 | 27 | 20 | 7 | 0 | 43 | |
| Genesis 18 | 33 | 18 | 15 | 0 | 51 | |
| Genesis 19 | 38 | 25 | 13 | 0 | 36 | |
| Genesis 20 | 18 | 10 | 8 | 0 | 14 | |
| Genesis 21 | 34 | 18 | 16 | 0 | 45 | |
| Genesis 22 | 24 | 16 | 8 | 0 | 22 | |
| Genesis 23 | 20 | 1 | 19 | 0 | 1 | |
| Genesis 24 | 67 | 21 | 46 | 0 | 43 | |
| Genesis 25 | 34 | 13 | 21 | 0 | 25 | |
| Genesis 26 | 35 | 23 | 12 | 0 | 46 | |
| Genesis 27 | 46 | 13 | 33 | 0 | 27 | |
| Genesis 28 | 22 | 6 | 16 | 0 | 34 | |
| Genesis 29 | 35 | 6 | 29 | 0 | 6 | |
| Genesis 30 | 43 | 17 | 26 | 0 | 17 | |
| Genesis 31 | 55 | 6 | 49 | 0 | 9 | |
| Genesis 32 | 32 | 12 | 20 | 0 | 36 | |
| Genesis 33 | 20 | 2 | 18 | 0 | 2 | |
| Genesis 34 | 31 | 1 | 30 | 0 | 1 | |
| Genesis 35 | 29 | 8 | 21 | 0 | 18 | |
| Genesis 36 | 43 | 3 | 40 | 0 | 3 | |
| Genesis 37 | 36 | 7 | 29 | 0 | 18 | |
| Genesis 38 | 30 | 6 | 24 | 0 | 12 | |
| Genesis 39 | 23 | 6 | 17 | 0 | 29 | |
| Genesis 40 | 23 | 0 | 23 | 0 | 0 | |
| Genesis 41 | 57 | 11 | 46 | 0 | 17 | |
| Genesis 42 | 38 | 1 | 37 | 0 | 1 | |
| Genesis 43 | 34 | 4 | 30 | 0 | 5 | |
| Genesis 44 | 34 | 2 | 32 | 0 | 2 | |
| Genesis 45 | 28 | 9 | 19 | 0 | 17 | |
| Genesis 46 | 34 | 4 | 30 | 0 | 16 | |
| Genesis 47 | 31 | 4 | 27 | 0 | 4 | |
| Genesis 48 | 22 | 6 | 16 | 0 | 7 | |
| Genesis 49 | 33 | 21 | 12 | 0 | 50 | |
| Genesis 50 | 26 | 3 | 23 | 0 | 15 | |
| Exodus 1 | 22 | 18 | 4 | 0 | 23 | |
| Exodus 2 | 25 | 11 | 14 | 0 | 12 | |
| Exodus 3 | 22 | 9 | 13 | 0 | 55 | |
| Exodus 4 | 31 | 11 | 20 | 0 | 25 | |
| Exodus 5 | 23 | 3 | 20 | 0 | 4 | |
| Exodus 6 | 30 | 3 | 27 | 0 | 13 | |
| Exodus 7 | 25 | 3 | 22 | 0 | 13 | |
| Exodus 8 | 32 | 3 | 29 | 0 | 3 | |
| Exodus 9 | 35 | 3 | 32 | 0 | 14 | |
| Exodus 10 | 29 | 3 | 26 | 0 | 13 | |
| Exodus 11 | 10 | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| Exodus 12 | 51 | 13 | 38 | 0 | 28 | |
| Exodus 13 | 22 | 3 | 19 | 0 | 15 | |
| Exodus 14 | 31 | 8 | 23 | 0 | 28 | |
| Exodus 15 | 27 | 20 | 7 | 0 | 85 | |
| Exodus 16 | 36 | 8 | 28 | 0 | 16 | |
| Exodus 17 | 16 | 6 | 10 | 0 | 8 | |
| Exodus 18 | 27 | 2 | 25 | 0 | 2 | |
| Exodus 19 | 25 | 7 | 18 | 0 | 22 | |
| Exodus 20 | 26 | 19 | 7 | 0 | 166 | |
| Exodus 21 | 36 | 5 | 31 | 0 | 10 | |
| Exodus 22 | 31 | 5 | 26 | 0 | 6 | |
| Exodus 23 | 33 | 10 | 23 | 0 | 57 | |
| Exodus 24 | 18 | 4 | 14 | 0 | 10 | |
| Exodus 25 | 40 | 39 | 1 | 0 | 42 | |
| Exodus 26 | 37 | 0 | 37 | 0 | 0 | |
| Exodus 27 | 21 | 0 | 21 | 0 | 0 | |
| Exodus 28 | 43 | 4 | 39 | 0 | 10 | |
| Exodus 29 | 46 | 0 | 46 | 0 | 0 | |
| Exodus 30 | 38 | 0 | 38 | 0 | 0 | |
| Exodus 31 | 18 | 2 | 16 | 0 | 2 | |
| Exodus 32 | 35 | 9 | 26 | 0 | 32 | |
| Exodus 33 | 23 | 9 | 14 | 0 | 64 | |
| Exodus 34 | 35 | 14 | 21 | 0 | 36 | |
| Exodus 35 | 35 | 9 | 26 | 0 | 19 | |
| Exodus 36 | 38 | 0 | 38 | 0 | 0 | |
| Exodus 37 | 29 | 0 | 29 | 0 | 0 | |
| Exodus 38 | 31 | 0 | 31 | 0 | 0 | |
| Exodus 39 | 43 | 0 | 43 | 0 | 0 | |
| Exodus 40 | 38 | 1 | 37 | 0 | 1 | |
| Leviticus 1 | 17 | 13 | 4 | 0 | 24 | |
| Leviticus 2 | 16 | 7 | 9 | 0 | 7 | |
| Leviticus 3 | 17 | 16 | 1 | 0 | 16 | |
| Leviticus 4 | 35 | 15 | 20 | 0 | 35 | |
| Leviticus 5 | 19 | 8 | 11 | 0 | 9 | |
| Leviticus 6 | 30 | 26 | 4 | 0 | 36 | |
| Leviticus 7 | 38 | 37 | 1 | 0 | 38 | |
| Leviticus 8 | 36 | 9 | 27 | 0 | 10 | |
| Leviticus 9 | 24 | 0 | 24 | 0 | 0 | |
| Leviticus 10 | 20 | 7 | 13 | 0 | 20 |
Các chương và sách có nhiều câu chưa trích dẫn nhất
| Chương | Câu chưa trích dẫn | Thanh |
|---|---|---|
| Numbers 7 | 89 | |
| 1 Chronicles 6 | 81 | |
| Nehemiah 7 | 72 | |
| Ezra 2 | 68 | |
| Deuteronomy 28 | 63 | |
| Numbers 26 | 62 | |
| Jeremiah 51 | 59 | |
| Joshua 15 | 57 | |
| 1 Chronicles 2 | 55 | |
| 1 Chronicles 1 | 54 | |
| 1 Kings 8 | 53 | |
| Numbers 1 | 51 | |
| Genesis 31 | 49 | |
| Numbers 33 | 49 | |
| Joshua 19 | 49 | |
| Judges 9 | 49 | |
| Leviticus 25 | 48 | |
| 1 Kings 22 | 48 | |
| Genesis 24 | 46 | |
| Genesis 41 | 46 |
| Sách | Câu chưa trích dẫn | Thanh |
|---|---|---|
| Exodus | 949 | |
| Numbers | 931 | |
| 1 Chronicles | 903 | |
| Genesis | 878 | |
| Deuteronomy | 793 | |
| 2 Chronicles | 761 | |
| 1 Kings | 635 | |
| Leviticus | 608 | |
| 2 Samuel | 608 | |
| Jeremiah | 540 | |
| 2 Kings | 495 | |
| Judges | 470 | |
| Joshua | 434 | |
| Proverbs | 429 | |
| 1 Samuel | 427 | |
| Nehemiah | 362 | |
| Ezekiel | 297 | |
| Psalms | 288 | |
| Ezra | 233 | |
| Isaiah | 228 |
Cách tính toán: quy tắc CR-BASE@1, hồ sơ official@2, kỳ 122
- Chỉ số
- Lượt sử dụng theo câu: mỗi trích dẫn cộng thêm một cho mỗi câu mà nó bao gồm, theo quy tắc đếm. Một trích dẫn gồm ba câu cộng thêm 3. (định nghĩa)
- Quy tắc đếm
- Mọi câu được bao gồm (cơ sở) Quy tắc cơ sở: mọi lần nhắc đến mọi câu đều được đếm; một chương hoặc một khoảng được đếm một lần cho mỗi câu mà nó bao gồm, và một sự lặp lại không rõ số lần được đếm là một. (định nghĩa)
- Hồ sơ
- Chính thức Hồ sơ chính thức của mọi con số công khai: chỉ các mục đã duyệt và đã phê duyệt có chất lượng bằng chứng đủ cao. (định nghĩa) – chỉ dữ liệu đã duyệt và đã phê duyệt
- Kỳ
- 122, công bố lúc 17:15 8 thg 11, 2026 UTC (tạm thời)
- Trình tự
prot66.nrf, bản phát hành ánh xạ R8- Chuỗi và cửa sổ có thể vượt qua
- các chương, không vượt qua sách (
within_book) - Được coi là đã trích dẫn từ
- 1 lượt sử dụng mỗi câu
- Câu không dùng được
- kết thúc một khoảng trống (
break) - Số bản ghi được đếm
- 69.262, từ 7 nguồn
- Các đoạn chưa được phân giải thành câu
- 60
- Lượt sử dụng nằm ngoài quy điển đã chọn
- 789
- Các trích dẫn có thể đến từ nhiều câu
- 0 trích dẫn không có tham chiếu có thể đến từ nhiều câu (cùng một câu văn có trong một câu Kinh Thánh khác); chúng không được đếm. Với tùy chọn biểu đồ “Đếm các tham chiếu mơ hồ”, chúng được đếm cho mọi câu có thể.
- Câu theo trạng thái
- đã trích dẫn 19.199,không có lượt sử dụng được ghi nhận (phạm vi bao phủ không được khai báo) 11.972,nhãn không có ánh xạ trung lập 1,vị trí thứ hai của một câu 56
- Xin lưu ý:
- Không tìm thấy trích dẫn đủ điều kiện nào trong bộ dữ liệu và bộ lọc đã chọn; điều này không chứng minh rằng đoạn đó chưa bao giờ được sử dụng.
Các con số trực tiếp được tính lại mỗi 15 phút và là tạm thời cho đến khi một bản phát hành dữ liệu được cố định. Cách chúng tôi đếm
Tất cả các khoảng trống
1.000 khoảng trống dài nhất được liệt kê; còn có các khoảng trống ngắn hơn.
| Hạng | Câu | Độ dài | Loại | Trước | Sau | Không dùng được bên trong | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Chronicles 4:11–1 Chronicles 11:8 | 286 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 4:10 (7 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 11:9 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 2 | Exodus 35:30–Exodus 40:1 | 148 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Exodus 35:29 (7 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Exodus 40:2 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 3 | 2 Chronicles 7:15–2 Chronicles 14:10 | 147 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 7:14 (29 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 14:11 (14 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 4 | 1 Chronicles 1:1–1 Chronicles 4:9 | 142 | ở đầu một sách hoặc chương | ranh giới sách hoặc chương | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 4:10 (7 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 5 | Numbers 7:1–Numbers 9:17 | 132 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 6:27 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 9:18 (3 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 6 | 1 Chronicles 24:2–1 Chronicles 28:2 | 129 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 24:1 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 28:3 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 7 | Exodus 28:31–Exodus 31:12 | 109 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Exodus 28:30 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Exodus 31:13 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 8 | Numbers 33:12–Numbers 35:27 | 101 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 33:11 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 35:28 (2 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 9 | 2 Samuel 19:1–2 Samuel 21:22 | 91 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Samuel 18:33 (2 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Samuel 22:1 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 10 | 2 Chronicles 26:17–2 Chronicles 30:7 | 86 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 26:16 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 30:8 (6 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 11 | Jeremiah 35:16–Jeremiah 38:28 | 85 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 35:15 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 39:1 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 12 | 1 Chronicles 18:1–1 Chronicles 22:8 | 82 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 17:27 (3 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 22:9 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 13 | Nehemiah 7:2–Nehemiah 8:7 | 79 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Nehemiah 7:1 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Nehemiah 8:8 (5 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 14 | 1 Chronicles 11:20–1 Chronicles 13:7 | 76 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 11:19 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 13:8 (3 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 15 | 2 Samuel 8:3–2 Samuel 11:27 | 75 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Samuel 8:2 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Samuel 12:1 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 16 | Deuteronomy 28:13–Deuteronomy 29:17 | 73 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Deuteronomy 28:12 (7 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Deuteronomy 29:18 (4 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 17 | Leviticus 14:19–Leviticus 15:33 | 72 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 14:18 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 16:1 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 18 | Leviticus 26:14–Leviticus 27:34 | 67 | ở cuối một sách hoặc chương | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 26:13 (5 lượt sử dụng) | ranh giới sách hoặc chương | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 19 | Joshua 18:11–Joshua 19:48 | 66 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Joshua 18:10 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Joshua 19:49 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 20 | Exodus 26:1–Exodus 28:7 | 65 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Exodus 25:40 (3 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Exodus 28:8 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 21 | Ezra 1:8–Ezra 2:59 | 63 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Ezra 1:7 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Ezra 2:60 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 22 | Numbers 25:10–Numbers 26:52 | 62 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 25:9 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 26:53 (2 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 23 | 2 Samuel 12:24–2 Samuel 14:13 | 60 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Samuel 12:23 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Samuel 14:14 (2 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 24 | 1 Chronicles 13:9–1 Chronicles 16:7 | 59 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 13:8 (3 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Chronicles 16:8 (9 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 25 | Genesis 42:2–Genesis 43:18 | 55 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Genesis 42:1 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Genesis 43:19 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 26 | Deuteronomy 2:8–Deuteronomy 3:23 | 53 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Deuteronomy 2:7 (16 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Deuteronomy 3:24 (12 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 27 | Numbers 1:4–Numbers 1:54 | 51 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 1:3 (2 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 2:1 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 27 | Judges 9:16–Judges 10:9 | 51 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Judges 9:15 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Judges 10:10 (4 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 27 | Ruth 2:13–Ruth 4:22 | 51 | ở cuối một sách hoặc chương | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Ruth 2:12 (7 lượt sử dụng) | ranh giới sách hoặc chương | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 27 | 2 Chronicles 3:1–2 Chronicles 5:12 | 51 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 2:18 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 5:13 (5 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 27 | 2 Chronicles 30:20–2 Chronicles 32:22 | 51 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 30:19 (7 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 32:23 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 27 | Jeremiah 48:11–Jeremiah 49:14 | 51 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 48:10 (7 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 49:15 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 33 | Leviticus 8:14–Leviticus 10:2 | 49 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 8:13 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 10:3 (12 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 33 | Numbers 18:16–Numbers 20:10 | 49 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 18:15 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 20:11 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 35 | Numbers 5:7–Numbers 6:23 | 48 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 5:6 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 6:24 (19 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 35 | 2 Chronicles 32:32–2 Chronicles 34:21 | 48 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 32:31 (2 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 34:22 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 37 | Judges 16:31–Judges 19:2 | 47 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Judges 16:30 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Judges 19:3 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 37 | 2 Samuel 17:15–2 Samuel 18:32 | 47 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Samuel 17:14 (2 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Samuel 18:33 (2 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 39 | 1 Kings 2:4–1 Kings 3:3 | 46 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Kings 2:3 (6 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 1 Kings 3:4 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 40 | Leviticus 22:33–Leviticus 23:43 | 44 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 22:32 (5 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 23:44 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 40 | Nehemiah 9:34–Nehemiah 10:39 | 44 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Nehemiah 9:33 (4 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Nehemiah 11:1 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 40 | Jeremiah 51:51–Jeremiah 52:30 | 44 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 51:50 (6 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 52:31 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 43 | Numbers 13:3–Numbers 14:11 | 42 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 13:2 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 14:12 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 43 | Numbers 14:35–Numbers 15:31 | 42 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 14:34 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Numbers 15:32 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 43 | Joshua 15:21–Joshua 15:62 | 42 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Joshua 15:20 (2 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Joshua 15:63 (2 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 46 | Jeremiah 44:19–Jeremiah 46:24 | 41 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 44:18 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 46:25 (2 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 47 | Judges 19:5–Judges 20:14 | 40 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Judges 19:4 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Judges 20:15 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 47 | 2 Chronicles 22:10–2 Chronicles 24:16 | 40 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 22:9 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: 2 Chronicles 24:17 (1 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 49 | Leviticus 21:16–Leviticus 22:30 | 39 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 21:15 (1 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Leviticus 22:31 (6 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |
| 49 | Jeremiah 40:1–Jeremiah 42:5 | 39 | giữa các trích dẫn | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 39:18 (4 lượt sử dụng) | câu đã trích dẫn trích dẫn gần nhất: Jeremiah 42:6 (3 lượt sử dụng) | 0 | phạm vi bao phủ của các nguồn không được khai báo cho 100% trong đó |