Bản dịch này được tạo bằng máy và chưa được duyệt.

Một số văn bản chưa được dịch và được hiển thị bằng tiếng Anh.

Romans 13:6

Những sách bài đọc nào quy định câu này

Bản văn Kinh Thánh

Trang này chưa có bản văn Kinh Thánh bằng ngôn ngữ này; đây là bản văn tiếng Anh của World English Bible (Classic, with deuterocanon).

For this reason you also pay taxes, for they are servants of God’s service, continually doing this very thing.

Bản văn: World English Bible (Classic, with deuterocanon). The World English Bible is in the Public Domain. "World English Bible" is a trademark of eBible.org.. Giấy phép: Public domain (World English Bible). Nguồn: eBible.org eng-web USFM. Đã lược bỏ chú thích cuối trang và tham chiếu chéo; chủ sở hữu quyền chưa xem xét hay tán thành cách trình bày này.

Thống kê

20 trong số các lượt sử dụng theo câu là cận dưới (số lần lặp lại không được biết chính xác).

Nhân vật trong câu này

Chưa có nhân vật Kinh Thánh nào được liên kết với câu này.

Chủ đề của câu này

Các chủ đề mạnh nhất đứng trước, theo phiếu bầu của độc giả OpenBible.info.Còn 2 chủ đề khác không được hiển thị.

Nhân vật: STEPBible TIPNR và MACULA; chủ đề: OpenBible.info (CC BY 4.0). Nguồn và ghi công

Cách đánh số trong các hệ thống đánh số câu

Các ấn bản Kinh Thánh đánh số một số câu khác nhau. Câu này có các nhãn sau; các nhãn khác với nhãn hiển thị ở trên được đánh dấu.

Các nhãn của đơn vị câu này theo từng hệ thống đánh số câu
Hệ thống đánh số câuNhãnPhạm vi bao phủĐộ tin cậy
Das Buch (Roland Werner) de_dbuRomans 13:6 cả câucao
Elberfelder Bibel 2006 (SCM R. Brockhaus) de_elb2006Romans 13:6 cả câucao
Elberfelder Übersetzung, Edition CSV Hückeswagen (bibelkommentare.de) de_elb_csvRomans 13:6 cả câucao
Elberfelder Übersetzung (Version von bibelkommentare.de) (eBible.org deuelbbk USFM) de_elbbkRomans 13:6 cả câucao
Gute Nachricht Bibel 2018 de_gnb_2018Romans 13:6 cả câucao
Hoffnung für alle de_hfaRomans 13:6 cả câucao
Lutherbibel 1912 (DBG digital edition, die-bibel.de LU12) de_lut1912Romans 13:6 cả câucao
Lutherbibel 2017 (DBG digital edition, die-bibel.de LU17) de_lut2017Romans 13:6 cả câucao
Menge-Bibel (last text revised by Menge) de_mengeRomans 13:6 cả câucao
Neue evangelistische Übersetzung (NeÜ bibel.heute, Karl-Heinz Vanheiden) de_neueRomans 13:6 cả câucao
Neue Genfer Übersetzung de_ngueRomans 13:6 cả câucao
Neues Leben. Die Bibel de_nlbRomans 13:6 cả câucao
Schlachter-Bibel 1951, print numbering (eBible.org deu1951 USFM) de_slt1951Romans 13:6 cả câucao
Schlachter 2000 de_slt_2000Romans 13:6 cả câucao
VOLXBIBEL de_vxbRomans 13:6 cả câucao
Zürcher Bibel (2007) de_zb_2007Romans 13:6 cả câucao
American Standard Version (1901) (eBible.org eng-asv USFM) en_asvRomans 13:6 cả câucao
Berean Standard Bible (eBible.org engbsb USFM) en_bsbRomans 13:6 cả câucao
Darby Translation (1890) (eBible.org engDBY USFM) en_darbyRomans 13:6 cả câucao
Douay-Rheims Bible (American edition 1899) (eBible.org engDRA USFM) en_draRomans 13:6 cả câucao
English Standard Version en_esvRomans 13:6 cả câucao
King James Version (1769) with Apocrypha en_kjv_1769Romans 13:6 cả câucao
Legacy Standard Bible (read.lsbible.org) en_lsbRomans 13:6 cả câucao
NET Bible (eBible.org engnet USFM) en_netRomans 13:6 cả câucao
New International Reader's Version en_nirvRomans 13:6 cả câucao
New International Version (2011) en_niv_2011Romans 13:6 cả câucao
Orthodox Jewish Bible (eBible.org engojb USFM) en_ojbRomans 13:6 cả câucao
English Revised Version (OT 1885, NT 1881; Apocrypha 1895) (eBible.org eng-rv USFM) en_rvRomans 13:6 cả câucao
World English Bible (Classic, with deuterocanon) (eBible.org eng-web USFM) en_webRomans 13:6 cả câucao
Webster's Bible Translation (1833) (eBible.org engwebster USFM) en_websterRomans 13:6 cả câucao
Wycliffe's Bible, modern spelling (Terry Noble; assumed to be Bible Hub's WYC) (eBible.org engwyc2017 USFM) en_wycRomans 13:6 cả câucao
King James Version (1769 text; Project Gutenberg eBook #10) kjvRomans 13:6 cả câucao
Paratext German (Luther 1912 numbering) paratext_de_lu12Romans 13:6 cả câucao
Paratext English (eng.vrs) paratext_engRomans 13:6 cả câucao
Paratext Septuagint (lxx.vrs) paratext_lxxRomans 13:6 cả câucao
Paratext "Original" (BHS OT, UBS GNT NT; org.vrs) paratext_orgRomans 13:6 neocả câuchắc chắn
Paratext Russian Protestant (rsc.vrs) paratext_rscRomans 13:6 cả câucao
Paratext Russian Orthodox (rso.vrs) paratext_rsoRomans 13:6 cả câucao
Paratext Vulgate (vul.vrs) paratext_vulRomans 13:6 cả câucao

Các nguồn trích dẫn câu này

Sự kiện

20 sự kiện công khai đã phê duyệt (dữ liệu: Chính thức), mới nhất trước.

  1. Ngày
    15 thg 4, 2026
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6-7
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  2. Ngày
    5 thg 11, 2022
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  3. Ngày
    15 thg 4, 2022
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6-7
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  4. Ngày
    5 thg 11, 2018
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  5. Ngày
    15 thg 4, 2018
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6-7
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  6. Ngày
    5 thg 11, 2014
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  7. Ngày
    15 thg 4, 2014
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6-7
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  8. Ngày
    5 thg 11, 2010
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  9. Ngày
    15 thg 4, 2010
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6-7
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  10. Ngày
    5 thg 11, 2006
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  11. Ngày
    15 thg 4, 2006
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6-7
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  12. Ngày
    5 thg 11, 2002
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  13. Ngày
    15 thg 4, 2002
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6-7
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  14. Ngày
    5 thg 11, 1998
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  15. Ngày
    15 thg 4, 1998
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6-7
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  16. Ngày
    1 thg 1, 1225 – 31 thg 12, 1274
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, Commentary on Romans
    Cách sử dụng
    Analysis
    Tác giả
    Thomas Aquinas
    Denomination of the source or organisation
    Catholic
    Ngôn ngữ
    Latin
    Người đóng góp
    import-agent
  17. Ngày
    1 thg 1, 1055 – 31 thg 12, 1126
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, Commentary on Romans
    Cách sử dụng
    Analysis
    Tác giả
    Theophylact of Ohrid
    Denomination of the source or organisation
    Eastern Orthodox
    Ngôn ngữ
    Ancient Greek (to 1453)
    Người đóng góp
    import-agent
  18. Ngày
    1 thg 1, 344 – 31 thg 12, 407
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, Homily on Romans
    Cách sử dụng
    Teaching
    Tác giả
    John Chrysostom
    Denomination of the source or organisation
    Early Church
    Ngôn ngữ
    Ancient Greek (to 1453)
    Người đóng góp
    import-agent
  19. Ngày
    1 thg 1, 179 – 31 thg 12, 254
    Được trích dẫn là
    Romans 13:5-8
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, COMMENTARY ON THE EPISTLE TO THE ROMANS
    Cách sử dụng
    Analysis
    Tác giả
    Origen of Alexandria
    Denomination of the source or organisation
    Early Church
    Ngôn ngữ
    Ancient Greek (to 1453)
    Người đóng góp
    import-agent
  20. Ngày
    1 thg 1, 125 – 31 thg 12, 207
    Được trích dẫn là
    Romans 13:6
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, Against Heresies Book V
    Cách sử dụng
    Citation
    Tác giả
    Irenaeus
    Denomination of the source or organisation
    Early Church
    Ngôn ngữ
    Ancient Greek (to 1453)
    Người đóng góp
    import-agent
Cách tính – quy tắc đếm: Mọi câu được bao gồm (cơ sở) / Chỉ các câu được nêu tên; dữ liệu: Chính thức; tính đến 17:15 8 thg 11, 2026 UTC

Khóa trung lập: nrf1:ROM.013.006

Chỉ số
Lượt sử dụng theo câu: mỗi trích dẫn cộng thêm một cho mỗi câu mà nó bao gồm, theo quy tắc đếm. Một trích dẫn gồm ba câu cộng thêm 3. (định nghĩa)
Quy tắc đếm
Mọi câu được bao gồm (cơ sở) Quy tắc cơ sở: mọi lần nhắc đến mọi câu đều được đếm; một chương hoặc một khoảng được đếm một lần cho mỗi câu mà nó bao gồm, và một sự lặp lại không rõ số lần được đếm là một. (định nghĩa) – lượt sử dụng theo câu; tham chiếu đến cả chương được đếm cho mỗi câu của chương
Chỉ các câu được nêu tên Giống quy tắc cơ sở, nhưng chỉ các tham chiếu nêu tên câu mới được đếm; cả chương và cả sách bị loại ra. 100 câu hàng đầu dùng quy tắc này, nên một tham chiếu chương không nâng mọi câu của chương lên. (định nghĩa) – trích dẫn rõ ràng (quyết định của chủ sở hữu P5); cơ sở của 100 câu hàng đầu và của thứ hạng
Hồ sơ
Chính thức Hồ sơ chính thức của mọi con số công khai: chỉ các mục đã duyệt và đã phê duyệt có chất lượng bằng chứng đủ cao. (định nghĩa) – chỉ dữ liệu đã duyệt và đã phê duyệt
Kỳ
122, công bố lúc 17:15 8 thg 11, 2026 UTC (tạm thời)
Trình tự
Quy điển Tin Lành, 66 sách (đánh số KJV) prot66.nrf, bản phát hành ánh xạ R8
Hạng
Như trong 100 câu hàng đầu: trích dẫn rõ ràng, cao nhất trước, trên các câu có ít nhất một trích dẫn; các câu đồng hạng có cùng hạng.
Sự kiện
Các sự kiện công khai đã phê duyệt của hồ sơ được hiển thị, có ít nhất một đoạn trên các câu này. Danh sách theo dữ liệu đã phê duyệt hiện tại; các con số là của kỳ.

Các con số trực tiếp được tính lại mỗi 15 phút và là tạm thời cho đến khi một bản phát hành dữ liệu được cố định. Trang này không hiển thị văn bản Kinh Thánh. Cách chúng tôi đếm