Bản dịch này được tạo bằng máy và chưa được duyệt.

Một số văn bản chưa được dịch và được hiển thị bằng tiếng Anh.

Romans 16:27

Những sách bài đọc nào quy định câu này

Cũng được đánh số là: Romans 14:26 (Paratext Russian Protestant (rsc.vrs), Paratext Russian Orthodox (rso.vrs))

Thống kê

25 trong số các lượt sử dụng theo câu là cận dưới (số lần lặp lại không được biết chính xác).

Nhân vật trong câu này

Chủ đề của câu này

Chưa có chủ đề nào được liên kết với câu này.

Nhân vật: STEPBible TIPNR và MACULA; chủ đề: OpenBible.info (CC BY 4.0). Nguồn và ghi công

Cách đánh số trong các hệ thống đánh số câu

Các ấn bản Kinh Thánh đánh số một số câu khác nhau. Câu này có các nhãn sau; các nhãn khác với nhãn hiển thị ở trên được đánh dấu.

Các nhãn của đơn vị câu này theo từng hệ thống đánh số câu
Hệ thống đánh số câuNhãnPhạm vi bao phủĐộ tin cậy
Das Buch (Roland Werner) de_dbuRomans 16:27 cả câucao
Elberfelder Bibel 2006 (SCM R. Brockhaus) de_elb2006Romans 16:27 cả câucao
Elberfelder Übersetzung, Edition CSV Hückeswagen (bibelkommentare.de) de_elb_csvRomans 16:27 cả câucao
Elberfelder Übersetzung (Version von bibelkommentare.de) (eBible.org deuelbbk USFM) de_elbbkRomans 16:27 cả câucao
Gute Nachricht Bibel 2018 de_gnb_2018Romans 16:27 cả câucao
Hoffnung für alle de_hfaRomans 16:27 cả câucao
Lutherbibel 1912 (DBG digital edition, die-bibel.de LU12) de_lut1912Romans 16:27 cả câucao
Lutherbibel 2017 (DBG digital edition, die-bibel.de LU17) de_lut2017Romans 16:27 cả câucao
Menge-Bibel (last text revised by Menge) de_mengeRomans 16:27 cả câucao
Neue evangelistische Übersetzung (NeÜ bibel.heute, Karl-Heinz Vanheiden) de_neueRomans 16:27 cả câucao
Neue Genfer Übersetzung de_ngueRomans 16:27 cả câucao
Neues Leben. Die Bibel de_nlbRomans 16:27 cả câucao
Schlachter-Bibel 1951, print numbering (eBible.org deu1951 USFM) de_slt1951Romans 16:27 cả câucao
Schlachter 2000 de_slt_2000Romans 16:27 cả câucao
VOLXBIBEL de_vxbRomans 16:27 cả câucao
Zürcher Bibel (2007) de_zb_2007Romans 16:27 cả câucao
American Standard Version (1901) (eBible.org eng-asv USFM) en_asvRomans 16:27 cả câucao
Berean Standard Bible (eBible.org engbsb USFM) en_bsbRomans 16:27 cả câucao
Darby Translation (1890) (eBible.org engDBY USFM) en_darbyRomans 16:27 cả câucao
Douay-Rheims Bible (American edition 1899) (eBible.org engDRA USFM) en_draRomans 16:27 cả câucao
English Standard Version en_esvRomans 16:27 cả câucao
King James Version (1769) with Apocrypha en_kjv_1769Romans 16:27 cả câucao
Legacy Standard Bible (read.lsbible.org) en_lsbRomans 16:27 cả câucao
NET Bible (eBible.org engnet USFM) en_netRomans 16:27 cả câucao
New International Reader's Version en_nirvRomans 16:27 cả câucao
New International Version (2011) en_niv_2011Romans 16:27 cả câucao
Orthodox Jewish Bible (eBible.org engojb USFM) en_ojbRomans 16:27 cả câucao
English Revised Version (OT 1885, NT 1881; Apocrypha 1895) (eBible.org eng-rv USFM) en_rvRomans 16:27 cả câucao
Webster's Bible Translation (1833) (eBible.org engwebster USFM) en_websterRomans 16:27 cả câucao
Wycliffe's Bible, modern spelling (Terry Noble; assumed to be Bible Hub's WYC) (eBible.org engwyc2017 USFM) en_wycRomans 16:27 cả câucao
King James Version (1769 text; Project Gutenberg eBook #10) kjvRomans 16:27 cả câucao
Paratext German (Luther 1912 numbering) paratext_de_lu12Romans 16:27 cả câucao
Paratext English (eng.vrs) paratext_engRomans 16:27 cả câucao
Paratext Septuagint (lxx.vrs) paratext_lxxRomans 16:27 cả câucao
Paratext "Original" (BHS OT, UBS GNT NT; org.vrs) paratext_orgRomans 16:27 neocả câuchắc chắn
Paratext Russian Protestant (rsc.vrs) paratext_rscRomans 14:26 khác cả câucao
Paratext Russian Orthodox (rso.vrs) paratext_rsoRomans 14:26 khác cả câucao
Paratext Vulgate (vul.vrs) paratext_vulRomans 16:27 cả câucao

Các nguồn trích dẫn câu này

Sự kiện

25 sự kiện công khai đã phê duyệt (dữ liệu: Chính thức), mới nhất trước.

  1. Ngày
    28 thg 12, 2023
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  2. Ngày
    22 thg 11, 2023
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  3. Ngày
    28 thg 12, 2019
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  4. Ngày
    22 thg 11, 2019
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  5. Ngày
    21 thg 11, 2019
    Được trích dẫn là
    Römer 16,25.27
    Nguồn
    losung.net: Losungen archive, losung.net: Donnerstag, 21. November 2019
    Cách sử dụng
    Citation
    Denomination of the source or organisation
    Moravian Church
    Sự kiện
    Die Losungen, 2019-11-21
    Ngôn ngữ
    German
    Tổ chức
    Evangelische Brüder-Unität – Herrnhuter Brüdergemeine
    Người đóng góp
    import-agent
  6. Ngày
    28 thg 12, 2015
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  7. Ngày
    22 thg 11, 2015
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  8. Ngày
    4 thg 8, 2015
    Được trích dẫn là
    Römer 16,27
    Nguồn
    losung.net: Losungen archive, losung.net: Dienstag, 4. August 2015
    Cách sử dụng
    Citation
    Denomination of the source or organisation
    Moravian Church
    Sự kiện
    Die Losungen, 2015-08-04
    Ngôn ngữ
    German
    Tổ chức
    Evangelische Brüder-Unität – Herrnhuter Brüdergemeine
    Người đóng góp
    import-agent
  9. Ngày
    28 thg 12, 2011
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  10. Ngày
    22 thg 11, 2011
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  11. Ngày
    5 thg 1, 2011
    Được trích dẫn là
    Römer 16,27
    Nguồn
    losung.net: Losungen archive, losung.net: Mittwoch, 5. Januar 2011
    Cách sử dụng
    Citation
    Denomination of the source or organisation
    Moravian Church
    Sự kiện
    Die Losungen, 2011-01-05
    Ngôn ngữ
    German
    Tổ chức
    Evangelische Brüder-Unität – Herrnhuter Brüdergemeine
    Người đóng góp
    import-agent
  12. Ngày
    26 thg 6, 2010
    Được trích dẫn là
    Römer 16,27
    Nguồn
    losung.net: Losungen archive, losung.net: Samstag, 26. Juni 2010
    Cách sử dụng
    Citation
    Denomination of the source or organisation
    Moravian Church
    Sự kiện
    Die Losungen, 2010-06-26
    Ngôn ngữ
    German
    Tổ chức
    Evangelische Brüder-Unität – Herrnhuter Brüdergemeine
    Người đóng góp
    import-agent
  13. Ngày
    28 thg 12, 2007
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  14. Ngày
    22 thg 11, 2007
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  15. Ngày
    20 thg 7, 2007
    Được trích dẫn là
    Römer 16,25.27
    Nguồn
    losung.net: Losungen archive, losung.net: Freitag, 20. Juli 2007
    Cách sử dụng
    Citation
    Denomination of the source or organisation
    Moravian Church
    Sự kiện
    Die Losungen, 2007-07-20
    Ngôn ngữ
    German
    Tổ chức
    Evangelische Brüder-Unität – Herrnhuter Brüdergemeine
    Người đóng góp
    import-agent
  16. Ngày
    28 thg 12, 2003
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  17. Ngày
    22 thg 11, 2003
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  18. Ngày
    11 thg 1, 2003
    Được trích dẫn là
    Römer 16,27
    Nguồn
    losung.net: Losungen archive, losung.net: Samstag, 11. Januar 2003
    Cách sử dụng
    Citation
    Denomination of the source or organisation
    Moravian Church
    Sự kiện
    Die Losungen, 2003-01-11
    Ngôn ngữ
    German
    Tổ chức
    Evangelische Brüder-Unität – Herrnhuter Brüdergemeine
    Người đóng góp
    import-agent
  19. Ngày
    28 thg 12, 1999
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  20. Ngày
    22 thg 11, 1999
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Vers of the Day Website Data, Verse of the Day
    Cách sử dụng
    Citation
    Ngôn ngữ
    English
    Người đóng góp
    contributor-3fbt58hvk54z
  21. Ngày
    1 thg 1, 1225 – 31 thg 12, 1274
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, Commentary on Romans
    Cách sử dụng
    Analysis
    Tác giả
    Thomas Aquinas
    Denomination of the source or organisation
    Catholic
    Ngôn ngữ
    Latin
    Người đóng góp
    import-agent
  22. Ngày
    1 thg 1, 1055 – 31 thg 12, 1126
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, Commentary on Romans
    Cách sử dụng
    Analysis
    Tác giả
    Theophylact of Ohrid
    Denomination of the source or organisation
    Eastern Orthodox
    Ngôn ngữ
    Ancient Greek (to 1453)
    Người đóng góp
    import-agent
  23. Ngày
    1 thg 1, 349 – 31 thg 12, 425
    Được trích dẫn là
    Romans 16:27
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, PELAGIUS'S COMMENTARY ON ROMANS
    Cách sử dụng
    Analysis
    Tác giả
    Pelagius
    Denomination of the source or organisation
    Early Church
    Ngôn ngữ
    Latin
    Người đóng góp
    import-agent
  24. Ngày
    1 thg 1, 344 – 31 thg 12, 407
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, Homily on Romans
    Cách sử dụng
    Teaching
    Tác giả
    John Chrysostom
    Denomination of the source or organisation
    Early Church
    Ngôn ngữ
    Ancient Greek (to 1453)
    Người đóng góp
    import-agent
  25. Ngày
    1 thg 1, 179 – 31 thg 12, 254
    Được trích dẫn là
    Romans 16:25-27
    Nguồn
    Historical Christian Faith: church-father quotations, COMMENTARY ON THE EPISTLE TO THE ROMANS
    Cách sử dụng
    Analysis
    Tác giả
    Origen of Alexandria
    Denomination of the source or organisation
    Early Church
    Ngôn ngữ
    Ancient Greek (to 1453)
    Người đóng góp
    import-agent
Cách tính – quy tắc đếm: Mọi câu được bao gồm (cơ sở) / Chỉ các câu được nêu tên; dữ liệu: Chính thức; tính đến 17:15 8 thg 11, 2026 UTC

Khóa trung lập: nrf1:ROM.016.027

Chỉ số
Lượt sử dụng theo câu: mỗi trích dẫn cộng thêm một cho mỗi câu mà nó bao gồm, theo quy tắc đếm. Một trích dẫn gồm ba câu cộng thêm 3. (định nghĩa)
Quy tắc đếm
Mọi câu được bao gồm (cơ sở) Quy tắc cơ sở: mọi lần nhắc đến mọi câu đều được đếm; một chương hoặc một khoảng được đếm một lần cho mỗi câu mà nó bao gồm, và một sự lặp lại không rõ số lần được đếm là một. (định nghĩa) – lượt sử dụng theo câu; tham chiếu đến cả chương được đếm cho mỗi câu của chương
Chỉ các câu được nêu tên Giống quy tắc cơ sở, nhưng chỉ các tham chiếu nêu tên câu mới được đếm; cả chương và cả sách bị loại ra. 100 câu hàng đầu dùng quy tắc này, nên một tham chiếu chương không nâng mọi câu của chương lên. (định nghĩa) – trích dẫn rõ ràng (quyết định của chủ sở hữu P5); cơ sở của 100 câu hàng đầu và của thứ hạng
Hồ sơ
Chính thức Hồ sơ chính thức của mọi con số công khai: chỉ các mục đã duyệt và đã phê duyệt có chất lượng bằng chứng đủ cao. (định nghĩa) – chỉ dữ liệu đã duyệt và đã phê duyệt
Kỳ
122, công bố lúc 17:15 8 thg 11, 2026 UTC (tạm thời)
Trình tự
Quy điển Tin Lành, 66 sách (đánh số KJV) prot66.nrf, bản phát hành ánh xạ R8
Hạng
Như trong 100 câu hàng đầu: trích dẫn rõ ràng, cao nhất trước, trên các câu có ít nhất một trích dẫn; các câu đồng hạng có cùng hạng.
Sự kiện
Các sự kiện công khai đã phê duyệt của hồ sơ được hiển thị, có ít nhất một đoạn trên các câu này. Danh sách theo dữ liệu đã phê duyệt hiện tại; các con số là của kỳ.

Các con số trực tiếp được tính lại mỗi 15 phút và là tạm thời cho đến khi một bản phát hành dữ liệu được cố định. Trang này không hiển thị văn bản Kinh Thánh. Cách chúng tôi đếm